entire trong ngữ cảnh
entire = toàn bộ
Câu tiếng Anh
The Manchurian and Shanghai Incidents occurred The entire world went through a depression
Nghĩa tiếng Việt
CẢ THẾ GIỚI CHÌM VÀO SUY THOÁI.
← entire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entire