entire trong ngữ cảnh
entire = toàn bộ
Câu tiếng Anh
You want 6000F from me, but if I wanted, I could buy your entire hotel just like that.
Nghĩa tiếng Việt
Ông đòi tôi 6.000 quan trong khi, nếu muốn, tôi có thể mua toàn bộ ngôi nhà.
← entire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với entire