eword.vn

establish trong ngữ cảnh

establish = thành lập

Câu tiếng Anh

NARRATOR: In the Portugal of 1910, there was a swift and sudden uprising. Planned and executed by a Socialist minority, its purpose was to overthrow the government and establish a police state.

Nghĩa tiếng Việt

Năm 1910 ở Bồ Đào Nha, xảy ra một cuộc bạo loạn nhanh chóng và bất ngờ... được tổ chức và thực hiện bởi bởi một nhóm nhỏ theo chủ nghĩa xã hội... rồi cuối cùng dẫn đến cuộc nổi dậy lật đổ vương quyền... và lập nên một nhà nước chuyên chế.

← establish: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với establish