estimate trong ngữ cảnh
estimate = ước tính
Câu tiếng Anh
As we look at this photo of Godzilla's head from a hill on Ohto Island we can estimate that this creature stands approximately 50 meters tall.
Nghĩa tiếng Việt
Như có thể thấy ở hình là đầu của Godzilla từ trên đỉnh đồi trên đảo Ohto chúng ta có thể ước tính được sinh vật này cao khoảng 50 mét.
← estimate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với estimate