estimate trong ngữ cảnh
estimate = ước tính
Câu tiếng Anh
I estimate the production costs to be 36 percent of the budget.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.
← estimate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với estimate