evening trong ngữ cảnh
evening = buổi chiều
Câu tiếng Anh
I went to the market, then to the sweets seller for the cream, then to the ghat for evening prayers.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đến chợ, sau đó đến người bán đồ ngọt lấy kem, sau đó đến đền cầu nguyện buổi tối.
← evening: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với evening