eword.vn

evening trong ngữ cảnh

evening = buổi chiều

Câu tiếng Anh

To see first the glory of the sun and then the mild splendor of the moon... and at last the evening star.

Nghĩa tiếng Việt

Đầu tiên là nhìn thấy ánh hào quang của mặt trời, sau là sự sáng lạng dịu dàng của mặt trăng và cuối cùng là những vì sao buổi tối.

← evening: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với evening