eword.vn

ever trong ngữ cảnh

ever = bao giờ

Câu tiếng Anh

- I bet you £10 to a shilling... you wouldn't dare let your wife pick up the telephone and ask Melbeck... if he ever saw this American.

Nghĩa tiếng Việt

- Tôi cá 10 ăn một là... ông sẽ không dám để vợ ông nhấc máy lên và hỏi Melbeck... liệu ông ta đã từng gặp người Mỹ đó chưa.

← ever: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ever