except trong ngữ cảnh
except = trừ ra
Câu tiếng Anh
Except when I got throwed and tromped on.
Nghĩa tiếng Việt
Trừ khi tôi bị ngựa hất và dẫm lên.
← except: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với except
except = trừ ra
Except when I got throwed and tromped on.
Trừ khi tôi bị ngựa hất và dẫm lên.
← except: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với except