exchange trong ngữ cảnh
exchange = trao đổi
Câu tiếng Anh
ln exchange, they demanded of their believers the sacrifice of money, jewelry and human life.
Nghĩa tiếng Việt
Đổi lại, thần linh buộc các tín đồ... phải dâng cúng bạc tiền, châu báu và hiến tế mạng sống con người.
← exchange: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với exchange