expect trong ngữ cảnh
expect = mong đợi
Câu tiếng Anh
I expect he'd like to be buried in the shade. I'll tell you what.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghĩ là ổng muốn được chôn trong bóng mát.
← expect: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với expect
expect = mong đợi
I expect he'd like to be buried in the shade. I'll tell you what.
Tôi nghĩ là ổng muốn được chôn trong bóng mát.
← expect: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với expect