eword.vn

expected trong ngữ cảnh

expected = được chờ đợi hy vọng

Câu tiếng Anh

I expected to find this room with a theatreful of people at your feet.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi tưởng sẽ nhìn thấy phòng này đầy người dưới chân cô.

← expected: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với expected