eword.vn </> .md

Expected nghĩa là gì?

Expected nghĩa là được chờ đợi hy vọng

UK ɪksˈpɛktɪd · US ɪksˈpɛktɪd

verbadjectiveTrung cấp (B1)

Expected nghĩa là được chờ đợi hy vọng. Phát âm IPA: ɪksˈpɛktɪd.

Nghĩa chính

expected — được chờ đợi hy vọng.

Phát âm

  • IPA: UK /ɪksˈpɛktɪd/ · US /ɪksˈpɛktɪd/

Từ loại

  • verb
  • adjective

Ví dụ

  • He never expected to be discovered.
  • You are expected to get the task done by the end of next week.
  • The expected storm never arrived.

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

expected nghĩa là gì?

được chờ đợi hy vọng

expected trong tiếng Việt là gì?

được chờ đợi hy vọng

Ví dụ câu với expected?

He never expected to be discovered.

Ví dụ câu với expected?

You are expected to get the task done by the end of next week.