experience trong ngữ cảnh
experience = kinh nghiệm
Câu tiếng Anh
But I've had plenty of experience in battles, losing battles, all of them
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng tôi có nhiều kinh nghiệm chiến đấu, toàn những trận thua.
← experience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với experience