experience trong ngữ cảnh
experience = kinh nghiệm
Câu tiếng Anh
I have a pretty large experience of boys and you're a bad lot of fellows.
Nghĩa tiếng Việt
Ta có khối kinh nghiệm về các cậu bé và có nhiều cậu hư lắm.
← experience: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với experience