explanation trong ngữ cảnh
explanation = sự giảng
Câu tiếng Anh
I do not think anybody could give a more logical explanation... for refusing to obey the challenge of our patrol boat.
Nghĩa tiếng Việt
Cả hai người không ai có thể đưa ra lời giải thích một cách hợp lý... khi đã bất tuân mệnh lệnh tàu tuần tra của chúng tôi.
← explanation: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với explanation