eword.vn

extreme trong ngữ cảnh

extreme = cực độ

Câu tiếng Anh

I was somewhat perturbed, for nine times out of 10 what is referred to as a matter of some delicacy is, in point of fact, one of extreme indelicacy.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cũng hơi lo lắng vì cứ chín trên mười lần mà người ta gọi là việc tế nhị thì trên thực tế có một điều cực kỳ không tế nhị.

← extreme: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với extreme