eword.vn

fair trong ngữ cảnh

fair = công bằng

Câu tiếng Anh

And you, my own son, can't sit there and tell me that I'm not a fair man.

Nghĩa tiếng Việt

Và con, con trai của cha, không thể ngồi đó nói rằng cha không phải là 1 người công bằng.

← fair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fair