fair trong ngữ cảnh
fair = công bằng
Câu tiếng Anh
Now, I'm relying on both of you to be fair and ─ and give Ron a chance.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ, mẹ muốn hai con thật sự công bằng ─ và cho Ron một cơ hội.
fair = công bằng
Now, I'm relying on both of you to be fair and ─ and give Ron a chance.
Bây giờ, mẹ muốn hai con thật sự công bằng ─ và cho Ron một cơ hội.