fair trong ngữ cảnh
fair = công bằng
Câu tiếng Anh
On closer inspection, I find it a fair reward.
Nghĩa tiếng Việt
Xem xét gần hơn, ta thấy đây là phần thưởng công bằng.
fair = công bằng
On closer inspection, I find it a fair reward.
Xem xét gần hơn, ta thấy đây là phần thưởng công bằng.