eword.vn

fair trong ngữ cảnh

fair = công bằng

Câu tiếng Anh

- She is the fairest of the fair of Islam.

Nghĩa tiếng Việt

- Nàng là người công chính nhất ở đây.

← fair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fair