eword.vn

fair trong ngữ cảnh

fair = công bằng

Câu tiếng Anh

You may be being kind to that girl, but it's hardly fair on Fanny.

Nghĩa tiếng Việt

Con có thể tốt bụng với cô gái đó, nhưng nó không công bằng với Fanny.

← fair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fair