eword.vn

false trong ngữ cảnh

false = sai

Câu tiếng Anh

I am as weary of these spectral grandchildren as I am of false hope.

Nghĩa tiếng Việt

Ta sẽ không gặp thân chủ của anh đâu.

← false: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với false