false trong ngữ cảnh
false = sai
Câu tiếng Anh
What false security you must have in your heart and soul.
Nghĩa tiếng Việt
Ngài có sự nhầm tưởng trong trái tim và tâm hồn.
← false: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với false
false = sai
What false security you must have in your heart and soul.
Ngài có sự nhầm tưởng trong trái tim và tâm hồn.
← false: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với false