eword.vn

fast trong ngữ cảnh

fast = nhanh

Câu tiếng Anh

I got in one of those cars and Buzz, one of those kids, he got in the other car and we had to drive fast and then jump before the car came to the edge.

Nghĩa tiếng Việt

Con lên một xe, còn Buzz, một thằng trong hội kia, lên xe còn lại. Bọn con phải lái thật nhanh rồi nhảy khỏi xe trước khi xe rơi xuống vực.

← fast: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fast