eword.vn

fat trong ngữ cảnh

fat = được vỗ béo

Câu tiếng Anh

If that fat, stupid brother of yours got a job, you wouldn't pester me.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu ông anh phì độn của em mà có việc làm, em đã chẳng quấy nhiễu anh suốt thế.

← fat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fat