eword.vn

fat trong ngữ cảnh

fat = được vỗ béo

Câu tiếng Anh

This fat Padzuck had indeed once been a Zaporoghian*, * brotherhood of armed warrior but whether he had been driven out or had run away on his own, no one knew.

Nghĩa tiếng Việt

Patsyuk Béo quả thật đã một lần được làm người Zaporozhtsy, nhưng liệu y bị trục xuất hay tự ý đào ngũ, chẳng ai rõ.

← fat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fat