father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
"Father, forgive them, for they know not what they do."
Nghĩa tiếng Việt
"Lạy Cha, xin tha cho chúng, vì chúng không biết việc chúng đang làm."
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father