father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
Fifteen years ago, why was my father on the list of traitors?
Nghĩa tiếng Việt
Mười lăm năm trước, tại sao cha con lại xuất hiện trong danh sách phản tặc?
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father