father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
[His Majesty wanted to get rid of them] [and established the Spirits,] [appointing your father as the leader.]
Nghĩa tiếng Việt
[Hoàng thượng muốn diệt trừ tận gốc thế lực này] [nên đã lập ra Quỷ Môn với thủ lĩnh là cha con.]
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father