father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
I shall have to sell your furnishings and clothes, to pay part of the debt your father owes.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ phải bán đồ nội thất của bạn và quần áo của bạn để trả nợ.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father