father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
I worked for your father and a survivor of the Mystic Nine revolt.
Nghĩa tiếng Việt
Ta là thuộc hạ của cha con, người sống sót từ biến cố Cửu Môn năm đó.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father