father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
In the name of the Father, of the Son, of the Holy Ghost.
Nghĩa tiếng Việt
Nhân danh Cha và Con và Thánh Thần.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father
father = cha
In the name of the Father, of the Son, of the Holy Ghost.
Nhân danh Cha và Con và Thánh Thần.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father