eword.vn

father trong ngữ cảnh

father = cha

Câu tiếng Anh

My father knew years of famine, but he kept the land.

Nghĩa tiếng Việt

Cha tôi đã trải qua những năm đói kém, nhưng ông vẫn giữ đất.

← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father