eword.vn

father trong ngữ cảnh

father = cha

Câu tiếng Anh

Oh, son of a fortunate father, give a little coin or I shall perish.

Nghĩa tiếng Việt

Ôi con người phúc đức, cho xin ít tiền đi, không chắc tôi chết mất.

← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father