father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
One of those families where the father is worth $10 million then one day he shoots himself, and it turns out there's nothing but debts.
Nghĩa tiếng Việt
Một trong số những gia đình mà người cha trị giá 10 triệu đô... rồi một hôm tự sát chẳng để lại gì ngoài nợ nần.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father