father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
The father hires me to pay off.
Nghĩa tiếng Việt
Cha cô ta thuê tôi giải quyết vụ đó.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father
father = cha
The father hires me to pay off.
Cha cô ta thuê tôi giải quyết vụ đó.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father