father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
The photographer took a picture of me, and I sent my picture to my father.
Nghĩa tiếng Việt
Nhiếp ảnh gia chụp ảnh tôi, và tôi gửi bức ảnh của mình cho bố tôi.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father