father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
When my father and sister lay dead in the ashes of our home, because of Samson. He laughed at my tears.
Nghĩa tiếng Việt
Khi cha và em gái của em nằm trong đống tro tàn của ngôi nhà bị đốt bởi tay của Samson, hắn đã cười vào giòng lệ của em.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father