father trong ngữ cảnh
father = cha
Câu tiếng Anh
You'll find yourself dubbed "traitor" when you're delivered to Sligon in Scandia, as your father already is.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi mày sẽ thấy mình được mệnh danh "kẻ phản phúc" khi giao cho Sligon ở Scandia, như cha mày đã từng.
← father: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với father