feeling trong ngữ cảnh
feeling = sự sờ mó
Câu tiếng Anh
It had a feeling of fright in it, and always the mood of the men grew uglier, as empty bellies and desperation began to conquer reason.
Nghĩa tiếng Việt
Cảm giác lo sợ chiếm hữu, và tâm trạng những người thợ cứ ngày một xấu dần, khi đói khát và tuyệt vọng dần chiếm đoạt lý trí.
← feeling: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với feeling