eword.vn

first trong ngữ cảnh

first = thứ nhất

Câu tiếng Anh

First they ignore you, then they laugh at you, then they fight you, then you win.

Nghĩa tiếng Việt

Ban đầu họ mặc kệ bạn, rồi họ cười vào mặt bạn, rồi họ đánh bạn, rồi bạn thắng.

← first: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với first