first trong ngữ cảnh
first = thứ nhất
Câu tiếng Anh
I never do anything without asking Tom first.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không bao giờ làm gì mà không hỏi Tom trước.
← first: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với first
first = thứ nhất
I never do anything without asking Tom first.
Tôi không bao giờ làm gì mà không hỏi Tom trước.
← first: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với first