eword.vn

food trong ngữ cảnh

food = đồ ăn

Câu tiếng Anh

I had never eaten any kind of Thai food, so I was pretty excited about going to a Thai restaurant with my grandmother.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa ăn đồ ăn Thái bao giờ, cho nên tôi rất hào hứng khi được đi nhà hàng Thái cùng với bà của mình.

← food: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với food