food trong ngữ cảnh
food = đồ ăn
Câu tiếng Anh
Our organisation distributes food and clothes to homeless people.
Nghĩa tiếng Việt
Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
food = đồ ăn
Our organisation distributes food and clothes to homeless people.
Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.