forbid trong ngữ cảnh
forbid = cấm
Câu tiếng Anh
In the name of all we hold sacred, I forbid you to interfere.
Nghĩa tiếng Việt
Nhân danh những gì thiêng liêng nhất, ta cấm các người manh động.
← forbid: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với forbid