fortune trong ngữ cảnh
fortune = tài sản lớn
Câu tiếng Anh
He laid the foundation of our fortune.
Nghĩa tiếng Việt
Nhờ ông ta mình mới có được ngày nay.
← fortune: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fortune
fortune = tài sản lớn
He laid the foundation of our fortune.
Nhờ ông ta mình mới có được ngày nay.
← fortune: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fortune