fortune trong ngữ cảnh
fortune = tài sản lớn
Câu tiếng Anh
I once saw an office like this in an old copy of Fortune magazine at my dentist's.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã từng thấy một văn phòng thế này trong tạp chí "Fortune".
← fortune: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fortune