eword.vn

foundation trong ngữ cảnh

foundation = nền tảng

Câu tiếng Anh

The foundation had to be reinforced.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi còn gia cố nền nhà nữa. Có cần phải làm vậy không?

← foundation: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với foundation