friend trong ngữ cảnh
friend = người bạn
Câu tiếng Anh
My best friend invited me over to have dinner with his family.
Nghĩa tiếng Việt
Bạn thân của tôi đã mời tôi ghé ăn tối với gia đình anh ấy.
← friend: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với friend